Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

vantai1803_kg
 

 

TP Link 8840T

Miêu tả:

Router Modem Ethernet ADSL2/2  TD-8840T với 4 cổng chia tín hiệu là một thiết bị 2 trong 1 kết hợp các chức năng của một modem DSL và bộ định tuyến Ethernet 4 cổng với tốc độ 10/100Mbps, mang đến cho bạn khả năng kết nối internet trong nhà và văn phòng với tốc độ cao. Với thiết bị này, bạn có thể dễ dàng tạo ra một hệ thống mạng có dây để chia sẻ kết nối internet tốc độ cao như tài liệu, hình ảnh, âm nhạc lên tới 4 máy tính hoặc các thiết bị sử dụng internet. 

Chia sẻ:

Thông tin sản phẩm

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao Diện 4 cổng RJ45 10/100Mbps
1 cổng RJ11
Nút 1 công tắc nguồn Tắt/Mở
Cấp Nguồn Bên Ngoài 9VDC/0.6A
Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
Chuẩn ADSL Full-rate ANSI T1.413 Issue 2, ITU-T G.992.1(G.DMT), ITU-T G.992.2(G.Lite)
ITU-T G.994.1 (G.hs), ITU-T G.995.1 , ITU-T G.996.1, ITU-T G.997.1, ITU-T K.2.1
Chuẩn ADSL2 ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis), ITU-T G.992.4 (G.lite.bis)
Chuẩn ADSL2+ ITU-T G.992.5
Kích Thước ( W x D x H ) 6.5*4.3*1.1 in.(165*108*28mm)
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất Lượng Dịch Vụ QoS Remarking dựa trên IPP/ToS, DSCP và 802.1p
Chuyển Tiếp Cổng Máy chủ ảo, DMZ, ACL(Danh sách kiểm soát truy cập)
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec Pass-through
Giao Thức ATM/PPP ATM Forum UNI3.1/4.0,
PPP over ATM (RFC 2364),
PPP over Ethernet (RFC2516),
IPoA (RFC1577/2225),
PVC - lên đến 8 PVCs,
Tính Năng Nâng Cao Traffic Shaping(ATM QoS) UBR, CBR, VBR-rt, VBR-nrt;
Giao thức cấu hình host động (DHCP), DHCP relay;
Dịch Địa Chỉ Mạng (NAT);
Static Routing, RIP v1/v2 (tùy chọn);
DNS Relay, DDNS
IGMP Multicast, UPnP
Bảo Mật Tường lửa NAT, Bộ lọc MAC /IP /URL
Quản Lý Cấu hình trên web (HTTP), Quản lý từ xa, quản lý Telnet, SNMP v1/2c, SNMP qua EOC, Nâng cấp Firmware trên web, Công cụ chẩn đoán
OTHERS
Certification CE, FCC, RoHS
Package Contents TD-8840
Splitter gắn ngoài
Cáp điện thoại RJ-11
Cáp Ethernet RJ-45
Hướng dẫn cài đặt nhanh
CD tài nguyên
Cục sạc nguồn
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux.
Environment Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không tụ hơi
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không tụ hơi

 

Comment